suy tàn

  1. đg. Ở trạng thái suy yếu tàn lụi, không còn sức sống. Chế độ phong kiến suy tàn. Những thế lực suy tàn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

suy tàn
Một tòa lâu đài cổ đang suy tàn trên đỉnh đồi.